Skip to content

Máy siêu âm 5D CBit4

Máy siêu âm xe đẩy HD Live (5D)

Máy siêu âm CBit4 là sản phẩm siêu âm thông minh giúp các bác sĩ đơn giản hóa quy trình làm việc với giá thành rẻ.
Thiết kế 2 màn hình thuận tiện trong việc thao tác.
Trang bị nhiều tính năng, công nghệ mới nhất: 5D, đo đạc nang trứng, tính toán độ cứng mô,…

Model: CBit 4

Hãng sản xuất: ChiSon

Công nghệ Đức

Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, 13485, CE

Hàng mới 100%, có giấy phép Bộ Y tế

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất 

Kinh Doanh 1: 0912968616 – Mr Hùng

Kinh Doanh 2: 0973422380 – Mr Tiến

Chia Sẻ Sản Phẩm

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter

Máy siêu âm màu CBit 4 có 3 cổng cắm đầu dò, màn hình cảm ứng phụ, công nghệ 5D (HD Live), giá tốt nhất thị trường.

Máy có nhiều công nghệ tăng chất lượng hình ảnh:

  • FHI: cho hình ảnh hài hòa mô, tối đa hóa độ phân giải. Sử dụng các phương pháp khác nhau cho các bệnh nhân có kích thước cơ thể khác nhau, để tối đa hóa độ phân giải mà không mất khả năng thâm nhập. Giúp các bác sĩ tăng khả năng chẩn đoán về mặt lâm sàng.
  • SRA: sử dụng thuật toán để giảm các nhiễu đốm, làm mịn ảnh mô và làm mờ cạnh hơn.
  • Q – Beam: Tăng lượng sóng thu về giúp tăng chất lượng hình ảnh siêu âm.
  • Q – Image: Nâng cấp chất lượng hình ảnh siêu âm vẫn đảm bảo tốc độ khung hình
  • X – Contrast: Thay đổi nhanh độ tương phản hình ảnh siêu âm.

Những tính năng nổi bật:

Hình ảnh chung:

  • Real time panoramic: Đường cong toàn cảnh, tăng khả năng quan sát và góc nhìn cho các phần cần siêu âm.
  • Super Needle: Chế độ giúp bác sĩ quan sát rõ kim tiêm ở mô sử dụng trong các thủ thuật.
  • Virtual Convex: Phóng to vùng quét ở đầu dò Convex, hiệu quả khi siêu âm gan, thận qua xương sườn       

Siêu âm sản phụ khoa:

  • VituralHD /HD Live : Hình ảnh HD Live, tăng chất lượng hình ảnh 4D, chuyển màu thai sang màu hồng tươi và thêm nguồn sáng ảo di động tưng độ sinh động cho thai.

  • Smart Volume Slice: Cắt hình khối 3D thành các lát cắt khác nhau để quan sát, hỗ trợ chuẩn đoán sâu như khe hở môi trong.

  • Auto Fillicle Detection: tự động phát hiện các nang trứng, đo kích thước. Hỗ trợ trong quá trình làm IVF.
  • Auto Breast Lesion Detection: Tự động phát hiện và đo các tổn thương tuyến vú.
  • Siêu âm đàn hồi mô: Hiển thị độ đàn hồi khác nhau của các mô khác nhau bằng thang màu. Cung cấp thêm thông tin lâm sàng, đặc biệt đối với khối u vú, tuyến giáp, gan và tuyến tiền liệt.

  • Các gói đo đạc tính toán, đo lường trong sản phụ khoa

Siêu âm tim mạch:

  • AIO: Tối ưu hóa hình ảnh 2D bằng 1 nút bấm. Tự động điều chỉnh Baseline, giảm đáng kể thời gian điều chỉnh ảnh.

  • Intelligent Doppler: Tự động điều chỉnh hướng ROI và PRF trong chế độ màu và cổng Doppler ở chế độ PW.
  • HD Czoom: Thu phóng thông tin màu, giữ nguyên độ phân giải cao, Phát hiện thông tin mạch máu nhỏ, đặc biệt là chẩn đoán tim thai.
  • Chế độ siêu âm CW
  • Các gói tính toán, đo lường trong tim mạch.

Đặc tính vật lý:

  • Kích thước: 806mm(D) x 518mm(W) x 1462mm(H).
  • Khối lượng: 51kg (Chưa tính đầu dò).
  • Nguồn điện: 100 – 240V AC, 50/60 Hz
  • Công suất: 600VA
  • Môi trường hoạt động:

+ Nhiệt độ: 10 – 40 ˚C

+ Độ ẩm: 30 – 75 %

+ Áp suất: 700 – 1060 hPa

Cấu hình tiêu chuẩn:

  • Thân máy chính.
  • Màn hình LED 19inch.
  • Màn hình phụ cảm ứng 10.1 inch.
  • Cổng đầu dò: 03
  • Cổng USB: 6
  • HDD: 500G
  • Cổng kết nối: LAN, VGA, DVI, S – Video, …
  • Chế độ hiển thị: B Mode, B/M Mode, M Mode, 2B Mode, 4B Mode, Triplex, Quadplex, Curved Panoramic Imaging, PD Mode, DPD Mode, PW Mode, CW Mode,….
  • Phần mềm Doppler xung, Doppler màu.

Các loại đầu dò:

  • Đầu dò Linear.
  • Đầu dò Convex.
  • Đầu dò Khối.
  • Đầu dò Âm đạo.
  • Đầu dò Tim.
  • Đầu dò Micro – Convex

 

Thông Số Kỹ Thuật

  • Thiết bị mới 100%
  • Hãng sản xuất: Chison
  • Năm sản xuất: 2020 trở đi
  • Tiêu chuẩn: ISO13485 , ISO 9001
  • Kích thước (cao x rộng x dài) : 1462 x 518 x 806 mm
  • Cân nặng: 51 Kg (không tính đầu dò)
  • Hiệu điện thế: 100- 240 V (AC)
  • Năng lượng tiêu thụ: 600VA
  • Màn hình chính LED 19 inch
  • Màn hình cảm ứng phụ 10.1 inch

Đầu Dò

Đầu dò convex D3C60L

Đầu dò linear D7L40L; D8L50L; D12L40L

Đầu dò âm đạo D6C12L; D7C10L


Đầu dò micro convex D6C15L

Đầu dò 4D V4C40L

 

 

Đầu dò tim D3P64L; D5P64L